|
9. Quá trình đào tạo
|
|
Bậc đào tạo
|
Nơi đào tạo
|
Chuyên ngành
|
Năm tốt nghiệp
|
|
Đại học
|
Trường Đại học Vinh
|
Cử nhân Lịch sử
|
1990
|
|
Thạc sỹ
|
Trường Đại học Vinh
|
Thạc sỹ Lịch sử Việt Nam
|
2006
|
|
Tiến sỹ
|
Học viện Khoa học xã hội, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam
|
Lịch sử Việt Nam cận đại và hiện đại
|
2011
|
10. Trình độ ngoại ngữ (mỗi mục đề nghị ghi rõ mức độ: Tốt/Khá/TB)
|
|
TT
|
Tên ngoại ngữ
|
Nghe
|
Nói
|
Đọc
|
Viết
|
|
1
|
Nga
|
Tốt
|
Tốt
|
Tốt
|
Tốt
|
|
2
|
Anh
|
TB
|
TB
|
TB
|
TB
|
11. Quá trình công tác
|
|
Thời gian
(từ năm ... đến năm...)
|
Vị trí công tác
|
Lĩnh vực chuyên môn
|
Cơ quan công tác
|
|
Từ 10/1990 đến 8/1996
|
Giáo viên, Bí thư đoàn trường
|
Giáo viên môn Lịch sử
|
Trường Phổ thông cấp 2-3 Ngô Gia Tự
|
|
Từ 8/1996 đến 8/2011
|
Giáo viên, Bí thư đoàn trường
|
Giáo viên môn Lịch sử
|
Trường THPT Trần Phú
|
|
Từ 9/2011 đến 2/2012
|
Nghiên cứu viên
|
Lịch sử Việt Nam cận đại và hiện đại
|
Viện Phát triển bền vững vùng Tây Nguyên
|
|
Từ 03/2012 đến 11/2012
|
Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu phát triển, Viện Phát triển bền vững vùng Tây Nguyên
|
Nghiên cứu lịch sử kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên (chuyên ngành Lịch sử Việt Nam)
|
Viện Phát triển bền vững vùng Tây Nguyên
|
|
Từ 12/2012 đến 8/2014
|
Phó Viện trưởng kiêm Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu phát triển, Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên; Ủy viên Ban Chấp hành Công đoàn Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
|
Nghiên cứu lịch sử kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên (chuyên ngành Lịch sử Việt Nam)
|
Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên
|
|
Từ 8/2014 đến 3/2015
|
Phó Viện trưởng phụ trách kiêm Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu phát triển, Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên; Ủy viên Ban Chấp hành Công đoàn Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam.
|
Nghiên cứu lịch sử kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên (chuyên ngành Lịch sử Việt Nam)
|
Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên
|
|
Từ 3/2015 đến 4/2015
|
Bí thư chi bộ, Phó Viện trưởng phụ trách kiêm Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu phát triển, Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên; Ủy viên Ban Chấp hành Công đoàn Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam.
|
Nghiên cứu lịch sử kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên (chuyên ngành Lịch sử Việt Nam)
|
Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên
|
|
Từ 4/2015 đến 3/2016
|
Bí thư chi bộ, Q. Viện trưởng kiêm Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu phát triển, Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên; Ủy viên Ban Chấp hành Công đoàn Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
|
Nghiên cứu lịch sử kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên (chuyên ngành Lịch sử Việt Nam)
|
Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên
|
|
Từ 3/2016 đến 6/2016
|
Bí thư chi bộ, Viện trưởng kiêm Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu phát triển, Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên; Ủy viên Ban Chấp hành Công đoàn Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
|
Nghiên cứu lịch sử kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên (chuyên ngành Lịch sử Việt Nam)
|
Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên
|
|
Từ 6/2016 đến 8/2016
|
Bí thư chi bộ, Viện trưởng kiêm Phó Tổng biên tập kiêm Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu phát triển, Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên; Ủy viên Ban Chấp hành Công đoàn Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
|
Nghiên cứu lịch sử kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên (chuyên ngành Lịch sử Việt Nam)
|
Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên
|
|
Từ 8/2016 đến 1/2017
|
Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương, Bí thư chi bộ, Viện trưởng kiêm Phó Tổng biên Tập kiêm Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu phát triển, Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên; Ủy viên Ban Chấp hành Công đoàn Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
|
Nghiên cứu lịch sử kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên (chuyên ngành Lịch sử Việt Nam)
|
- Hội đồng Lý luận Trung ương Đảng,
- Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
|
|
Từ 01/2017 đến 02/2019
|
Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương, Bí thư chi bộ, Viện trưởng kiêm Phó Tổng biên tập kiêm Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu phát triển thuộc Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên; Trưởng Đại diên Cơ sở Học viện Khoa học xã hội tại TP. Buôn Ma Thuột.
|
Nghiên cứu lịch sử kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên (chuyên ngành Lịch sử Việt Nam)
|
- Hội đồng Lý luận Trung ương Đảng,
- Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
- Cơ sở Học viện Khoa học xã hội tại TP. Buôn Ma Thuột.
|
|
Từ 02/2019 đến 4/2021
|
Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương, Ủy viên Ban chấp hành Đảng ủy Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, Bí thư chi bộ, Viện trưởng kiêm Tổng biên tập kiêm Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu phát triển thuộc Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên; Trưởng Đại diên Cơ sở Học viện Khoa học xã hội tại TP. Buôn Ma Thuột, Ủy viên Ban Chấp hành liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Đắk Lắk.
|
Nghiên cứu lịch sử kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên (chuyên ngành Lịch sử Việt Nam)
|
- Hội đồng Lý luận Trung ương Đảng,
- Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
- Cơ sở Học viện Khoa học xã hội tại TP. Buôn Ma Thuột.
|
|
Từ 4/2021 đến 9/2023
|
Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương, Ủy viên Ban chấp hành Đảng ủy Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, Bí thư chi bộ, Viện trưởng kiêm Tổng biên tập thuộc Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên; Kiêm Phó Giám đốc Học viện Khoa học xã hội, Ủy viên Ban Chấp hành liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Đắk Lắk.
|
Nghiên cứu lịch sử kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên (chuyên ngành Lịch sử Việt Nam)
|
- Hội đồng Lý luận Trung ương Đảng,
- Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
- Cơ sở Học viện Khoa học xã hội tại TP. Buôn Ma Thuột.
|
|
Từ 9/2023 đến 8/2024
|
Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương, Ủy viên Ban chấp hành Đảng ủy Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, Bí thư chi bộ, Viện trưởng Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên; Kiêm Phó Giám đốc Học viện Khoa học xã hội, Ủy viên Ban Chấp hành liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Đắk Lắk.
|
Nghiên cứu lịch sử kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên (chuyên ngành Lịch sử Việt Nam)
|
- Hội đồng Lý luận Trung ương Đảng,
- Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
- Học viện Khoa học xã hội
|
|
Từ 8/2024 đến 4/2025
|
Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương, Ủy viên Ban chấp hành Đảng ủy Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, Bí thư chi bộ, Viện trưởng Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên; Ủy viên Ban Chấp hành liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Đắk Lắk.
|
Nghiên cứu lịch sử kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên (chuyên ngành Lịch sử Việt Nam)
|
- Hội đồng Lý luận Trung ương Đảng,
- Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
|
|
Từ 4/2025 đến 3/2026
|
Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương, Ủy viên Ban chấp hành Đảng ủy Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, Bí thư chi bộ, Viện trưởng Viện Khoa học xã hội vùng Trung bộ và Tây Nguyên, Ủy viên Ban Chấp hành liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Đắk Lắk.
|
Nghiên cứu lịch sử kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên (chuyên ngành Lịch sử Việt Nam)
|
- Hội đồng Lý luận Trung ương Đảng,
- Viện Khoa học xã hội vùng Trung bộ và Tây Nguyên
|
|
Từ 4/2026 đến nay
|
Ủy viên Ban chấp hành Đảng ủy Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, Bí thư chi bộ, Viện trưởng Viện Khoa học xã hội vùng Trung bộ và Tây Nguyên, Ủy viên Ban Chấp hành liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Đắk Lắk.
|
Nghiên cứu lịch sử kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên (chuyên ngành Lịch sử Việt Nam)
|
- Viện Khoa học xã hội vùng Trung bộ và Tây Nguyên
|
|
12. Các công trình KH&CN chủ yếu được công bố, sách chuyên khảo
(liệt kê công trình tiêu biểu đã công bố trong 5 năm gần nhất)
|
|
TT
|
Tên công trình
(bài báo, công trình...)
|
Là tác giả hoặc
là đồng tác giả
công trình
|
Nơi công bố
(tên tạp chí đã đăng/ nhà xuất bản)
|
Năm công bố
|
|
1
|
Lịch sử Đảng bộ xã Quảng Hiệp (2003-2023)
|
Chủ biên
|
Nhà xuất bản Lao động
|
2025
|
|
2
|
Bảo tồn không gian văn hóa vùng Tây Nguyên và yêu cầu đặt ra sau sắp xếp lại đơn vị hành chính
|
Tác giả
|
Tạp chí Cộng sản
|
2025
|
|
3
|
Lịch sử Đảng bộ huyện Krông Pắc (1930-2025)
|
Chủ biên
|
Nhà xuất bản Lao động
|
2025
|
|
4
|
Lịch sử Đảng bộ xã Ea Uy (1981-2023)
|
Chủ biên
|
Nhà xuất bản Lao động
|
2025
|
|
5
|
Sách chuyên khảo: Quá trình phát triển kinh tế tư nhân vùng Tây Nguyên từ năm 2011 đến năm 2020
|
Tác giả
|
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
|
2024
|
|
6
|
Sách chuyên khảo: Vấn đề lao động, việc làm vùng Tây Nguyên năm 2022 dưới tác động của Đại dịch COVID-19
|
Tác giả
|
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
|
2024
|
|
7
|
Sách chuyên khảo: Hoạt động của các công ty nông, lâm nghiệp có nguồn gốc từ nông, lâm trường trong phát triển kinh tế - xã hội tỉnh ĐắkLắk
|
Tác giả
|
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
|
2023
|
|
8
|
Sách chuyên khảo: Kinh tế - xã hội tỉnh Đắk Lắk từ năm 2004 đến năm 2020
|
Tác giả
|
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
|
2021
|
|
9
|
Sách: Giảm nghèo đa chiều đối với cộng đồng người dân tộc thiểu số (Nghiên cứu trường hợp người dân tộc thiểu số tại chỗ ở huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk)
|
Đồng chủ biên
|
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
|
2021
|
|
10
|
Sách chuyên khảo: Đăng ký hộ khẩu của đồng bào dân tộc thiểu số phía Bắc di cứ vào Tây Nguyên từ năm 1995 đến nay
|
Tác giả
|
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
|
2020
|
|
11
|
Lịch sử Đảng bộ xã Ea Trang
|
Chủ biên
|
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
|
2023
|
|
12
|
Lịch sử Đảng bộ xã Krông Jing
|
Chủ biên
|
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
|
2023
|
|
13
|
Sách: Lịch sử Đảng bộ xã Ea Pô (1988 – 2020)
|
Chủ biên
|
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
|
2023
|
|
14
|
Sách: Lịch sử Đảng bộ xã Tâm Thắng (1989 – 2020)
|
Chủ biên
|
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
|
2023
|
|
15
|
Sách: Lịch sử Đảng bộ xã Cư M’ta (1978 – 2020)
|
Chủ biên
|
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
|
2022
|
|
16
|
Sách: Lịch sử Đảng bộ thị trấn M’Drắk (1989 – 2020)
|
Chủ biên
|
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
|
2022
|
|
17
|
Challenges to State Management of Contemporary Vietnamese Villages
|
Tác giả
|
Vietnam Social Sciences
|
2022
|
|
18
|
Liên kết vùng trong phát triển du lịch ở Tây Nguyên
|
Tác giả
|
Tạp chí Cộng sản
|
2022
|
|
19
|
Khắc phục tác động của Đại dịch Covid-19 đến vấn đề lao động việc làm các tỉnh Tây Nguyên: Một vài kết quả và bài học kinh nghiệm
|
Tác giả
|
Tạp chí Nghiên cứu con người
|
2022
|
|
20
|
Kiên định con đường Chủ tịch Hồ Chí Minh, Đảng và Nhân dân Việt Nam đã lựa chọn
|
Tác giả
|
Tạp chí Khoa học xã hội Việt Nam
|
2021
|
|
21
|
Di cư tự do trong phát triển kinh tế tiểu chủ, kinh tế hộ gia đình ở Tây Nguyên
|
Tác giả
|
Tạp chí khoa học xã hội Tây Nguyên
|
2021
|
|
22
|
Phát triển doanh nghiệp khu vực kinh tế tư nhân tỉnh Đắk Lắk
|
Tác giả
|
Tạp chí Kinh tế và Quản lý
|
2021
|
|
23
|
Kinh tế tư nhân vùng Tây Nguyên hiện nay: Rào cản và giải pháp
|
Tác giả
|
Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á
|
2021
|
|
24
|
Đánh giá hiệu quả cải cách hành chính theo cơ chế một cửa tại các địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2018 - 2020 qua chỉ số hài lòng của người dân, tổ chức (SIPAS)
|
Đồng tác giả
|
Tạp chí khoa học xã hội Tây Nguyên
|
2021
|
|
25
|
Thực trạng và giải pháp phát triển nhân lực hành chính nhà nước tại các tỉnh vùng Tây Nguyên
|
Tác giả
|
Tạp chí Tổ chức Nhà nước
|
2021
|
|
26
|
Xây dựng vùng du lịch sinh thái văn hóa Tây Nguyên
|
Tác giả
|
Tạp chí Khoa học xã hội Việt Nam
|
2020
|
|
27
|
Vài nét về các dân tộc thiểu số phía bắc di cư vào Tây Nguyên và vấn đề đăng ký hộ khẩu hiện nay
|
Tác giả
|
Tạp chí Dân tộc học
|
2020
|
|
28
|
Religious Resources in the Construction Process and Sustainable Development of the Central Highlands
|
Tác giả
|
Tạp chí Tôn giáo
|
2020
|
|
13. Số lượng văn bằng độc quyền sáng chế/ giải pháp hữu ích/ văn bằng bảo hộ giống cây trồng/ thiết kế bố trí mạch tích hợp đã được cấp (nếu có)
|
|
TT
|
Tên và nội dung văn bằng
|
Năm cấp văn bằng
|
|
|
|
|
|
14. Số lượng công trình, kết quả nghiên cứu được áp dụng trong thực tiễn (nếu có)
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng
|
Thời gian
|
|
|
|
|
|
15. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây
|
|
Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì
|
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
|
Thuộc Chương trình (nếu có)
|
Tình trạng
(đã nghiệm thu-xếp loại, chưa nghiệm thu)
|
|
Nghiên cứu, phát huy giá trị và nguồn lực nhân văn vùng Tây Nguyên phục vụ phát triển đất nước trong giai đoạn mới
|
2/2025-5/2027
|
Chương trình Khoa học và công nghệ cấp quốc gia: “Nghiên cứu, phát huy giá trị và nguồn lực nhân văn phục vụ phát triển đất nước”
|
Đang thực hiện
|
|
Quá trình phát triển kinh tế hợp tác xã vùng Tây Nguyên từ năm 2013 đến năm 2025
|
2025-2026
|
Cấp Bộ
|
Đang thực hiện
|
|
Phát triển công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày chủ lực vùng Tây Nguyên
|
2023 – 2024
|
Cấp Bộ
|
Đã nghiệm thu
|
|
Vấn đề lao động việc làm vùng Tây Nguyên năm 2022 dưới tác động đại dịch COVID-19
|
2022
|
Cấp Bộ
|
Đã nghiệm thu
|
|
Quá trình phát triển kinh tế tư nhân vùng Tây Nguyên từ năm 2011 đến năm 2020
|
2021 – 2022
|
Cấp Bộ
|
Đã nghiệm thu
|
|
Nghiên cứu chính sách và đề xuất giải pháp đối với hoạt động của các công ty nông, lâm nghiệp có nguồn gốc từ nông, lâm trường nhằm phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đắk Lắk
|
2020 – 2022
|
Cấp Tỉnh
|
Đã nghiệm thu
|
|
Chuyển biến kinh tế - xã hội tỉnh Đắk Lắk từ năm 2004 đến năm 2020
|
2019 – 2020
|
Cấp Bộ
|
Đã nghiệm thu
|
|
Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
|
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
|
Thuộc Chương trình (nếu có)
|
Tình trạng
(đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu)
|
|
Đẩy mạnh liên kết kinh tế vùng Tây Nguyên với các tỉnh Nam Trung Bộ giai đoạn đến năm 2030
|
2017 – 2020
|
Cấp Nhà nước thuộc Chương trình Tây Nguyên 2016 – 2020
|
Đã nghiệm thu
|
|
16. Giải thưởng (về KH&CN, về chất lượng sản phẩm, ...)
|
|
TT
|
Hình thức và nội dung giải thưởng
|
Năm tặng thưởng
|
|
|
Bằng khen “Đã có thành tích xuất sắc trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo nhân dịp kỷ nhiệm 10 năm ngày Khoa học và Công nghệ Việt Nam và 45 năm ngày thành lập Sở Khoa học và Công nghệ” của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk
|
2023
|
17. Kinh nghiệm về quản lý, đánh giá KH&CN (số lượng các Hội đồng tư vấn, xét duyệt, nghiệm thu, đánh giá các chương trình, đề tài, dự án KH&CN cấp quốc gia hoặc tương đương trong và ngoài nước đã tham gia trong 5 năm gần đây)
|
|
TT
|
Hình thức Hội đồng
|
Số lần
|
|
|
|
|
|
18. Nghiên cứu sinh đã hướng dẫn bảo vệ thành công (nếu có)
|
|
TT
|
Họ và tên
|
Hướng dẫn hoặc đồng hướng dẫn
|
Đơn vị công tác
|
Năm bảo vệ thành công
|
|
1
|
Trương Thị Hạnh
|
Đồng hướng dẫn
|
Viện Khoa học xã hội vùng Trung Bộ và Tây Nguyên
|
2016
|
|
2
|
Nguyễn Tất Thịnh
|
Đồng hướng dẫn
|
Viện Khoa học xã hội vùng Trung Bộ và Tây Nguyên
|
2021
|
|
19. Lĩnh vực chuyên môn sâu có thể tư vấn
|
|
- Các vấn đề về phát triển và quản lý phát triển kinh tế - xã hội khu vực Tây Nguyên và vùng lân cận
- Các vấn đề lịch sử vùng đất - con người khu vực Tây Nguyên và vùng lân cận;
- Các vấn đề do yếu tố lịch sử để lại tác động đến sự phát triển kinh tế - xã hội khu vực Tây Nguyên và vùng lân cận;
|